NT16H23F2 : 3P 1600A, 50kA, Fixed
Schneider NT16H23F2 : Máy cắt không khí 3P, 1600A, Icu 50kA, kiểu cố định (Fixed)
Relay xung A9C30811
Relay xung A9C30811 có chốt cơ khí. Mất điện vẫn giữ trạng thái cuối cùng.
Tụ bù Schneider 25Kvar BLRCH250A300B44
Tụ bù Varplus can 25kvar 440V tải nặng (Heavy Duty)
LRD4367 : Role nhiệt Schneider 95-120A
LRD4367 : Role nhiệt Schneider 95-120A, dùng với contactor LC1D115, LC1D150
LRD32 : Role nhiệt Schneider 23-32A
LRD32 : Role nhiệt Schneider 23-32A, dùng với contactor LC1D25, LC1D32
LC1D32 : Contactor Schneider 32A @440V AC-3
LC1D32 : Contactor Schneider (khởi động từ) 32A @440V AC-3
NT12H13F2
Schneider NT12H13F2 : Máy cắt không khí 3P, 1250A, Icu 42kA, kiểu cố định (Fixed)
Acti9 iIDK RCCB, 2P, 240V, 30mA
Cầu dao chống dòng rò (RCCB). Phù hợp với tiêu chuẩn IEC 1008
NT12H13D2 : 3P 1250A, 42kA, Drawout
Schneider NT12H13D2 : Máy cắt không khí 3P, 1250A, Icu 42kA, kiểu kéo ra (Drawout)
Schneider BLRCS100A120B44S: Tụ bù 10kvar 440v
Schneider BLRCS100A120B44S: Tụ bù easycan 10kvar 440v
LR9F7375: Role nhiệt Schneider 200-330A
LR9F7375: Role nhiệt Schneider 200-330A, lắp rời hoặc trực tiếp với contactor LC1F225 - LC1F500
Easy9 RCBO 4.5kA 1P+N 30mA
Cầu dao bảo vệ được tích hợp chống dòng rò (RCBO). Bảo vệquá tải và chống dòng rò. Phù hợp với tiêu chuẩn IEC 61009-1
LC1D95 : Contactor 95A @440V AC-3
LC1D95 : Contactor (khởi động từ) Schneider 95A @440V AC-3
Selec-MA12AC
Selec-MA12AC: Đồng hồ tủ điện dạng số hiển thị bằng LED 7 đoạn.
Selec-MF216
Selec-MF216: Đồng hồ tủ điện đo tần số, hiển thị bằng LED 7 đoạn.
Selec-EM306-A
Selec-EM306-A: Đồng hồ đo năng lượng (Kwh), hiển thị 6 số dạng LED 7 đoạn, có password bảo vệ
Selec-MA202
Selec-MA202: Đồng hồ tủ điện dạng số hiển thị bằng LED 7 đoạn.
Selec-MA2301
Selec-MA2301: Đồng hồ tủ điện dạng số hiển thị dạng LCD với công tắc chuyển mạch.
Selec-CBCT120
Selec-CBCT120: CBCT dùng cho Relay bảo vệ dòng rò 900ELR