NT10H23F2 : 3P 1000A 50kA, Fixed
Schneider NT10H23F2 : Máy cắt không khí 3P, 1000A, Icu 50kA, kiểu cố định (Fixed)
NT08H13F2
NT08H13F2 : Máy cắt không khí Schneider 3P, 800A, Icu 42kA, kiểu cố định (Fixed)
LRD4365 : Role nhiệt Schneider 80-104A
LRD4365 : Role nhiệt Schneider 80-104A, dùng với contactor LC1D115, LC1D150
Acti9 iID RCCB, 2P, 240V, 300mA
Cầu dao chống dòng rò (RCCB). Phù hợp với tiêu chuẩn IEC 1008
LC1D40 : Contactor Schneider 40A @440V AC-3
LC1D40 : Contactor Schneider (khởi động từ) 40A @440V AC-3
Schneider LRD22 : Role nhiệt 16-24A
Schneider LRD22 : Role nhiệt 16-24A, dùng với contactor LC1D25, LC1D32, LC1D38
NT08H13D2
Schneider NT08H13D2 : Máy cắt không khí 3P, 800A, Icu 42kA, kiểu kéo ra (Drawout)
Relay xung A9C30811
Relay xung A9C30811 có chốt cơ khí. Mất điện vẫn giữ trạng thái cuối cùng.
Tụ bù Schneider 25Kvar BLRCH250A300B44
Tụ bù Varplus can 25kvar 440V tải nặng (Heavy Duty)
LC1F225 : Contactor Schneider 225A @440V AC-3
LC1F225 : Contactor (khởi động từ) Schneider 225A @440V AC-3
LR9F5371 : Role nhiệt Schneider 132-220A
LR9F5371 : Role nhiệt Schneider 132-220A, lắp rời hoặc trực tiếp với contactor LC1F225, LC1F265
Acti9 iIDK RCCB, 2P, 240V, 30mA
Cầu dao chống dòng rò (RCCB). Phù hợp với tiêu chuẩn IEC 1008
LC1D150 : Contactor 150A, 440V AC-3
LC1D150 : Contactor (khởi động từ) Schneider 150A, 440V AC-3 (động cơ xoay chiều rotor lồng sóc).
Selec-MA201
Selec-MA201: Đồng hồ tủ điện dạng số hiển thị dạng LCD.
Selec-900ELR
Selec-900ELR: Relay bảo vệ dòng rò và chạm đất. Được thiết kế nhỏ gọn gắn trên thanh ray
Selec-MFM383A
Selec MFM383A : Đồng hồ đo: V, A. Hz, Pf, kW, kVA, kVAr, và đo tổng kWh (cho cả 1 pha và 3 pha)
Selec-MF216
Selec-MF216: Đồng hồ tủ điện đo tần số, hiển thị bằng LED 7 đoạn.
Selec-MA12AC
Selec-MA12AC: Đồng hồ tủ điện dạng số hiển thị bằng LED 7 đoạn.
Selec-EM306-A
Selec-EM306-A: Đồng hồ đo năng lượng (Kwh), hiển thị 6 số dạng LED 7 đoạn, có password bảo vệ
Selec-MA202
Selec-MA202: Đồng hồ tủ điện dạng số hiển thị bằng LED 7 đoạn.