Selec-CBCT120
Selec-CBCT120: CBCT dùng cho Relay bảo vệ dòng rò 900ELR
Selec-MFM383AC
Selec MFM383AC : Đồng hồ đo: V, A. Hz, Pf, kW, kVA, kVAr, và đo tổng kWh (cho cả 1 pha và 3 pha). Có truyền thông MODBUS
Selec-MF316
Selec-MF316: Đồng hồ tủ điện đo tần số, hiển thị bằng LED 7 đoạn.
Selec-MA302AC
Selec-MA302AC: Đồng hồ tủ điện dạng số hiển thị bằng LED 7 đoạn.
Selec-EM368-C
Selec-EM368-C: Đồng hồ đo Pf, kWh, kVArh, kVAh, tổng kW & kVAr, hiển thị 8 số, dạng LCD có truyền thông RS485
Selec-MA302
Selec-MA302: Đồng hồ tủ điện dạng số hiển thị bằng LED 7 đoạn.
Selec-CBCT70
Selec-CBCT70: CBCT dùng cho Relay bảo vệ dòng rò 900ELR
Selec-MV507
Selec-MV507: Đồng hồ đo Volt, hiển thị 3 số dạng LCD.
Selec-900VPR
Selec-900VPR: Rơ le bảo vệ điện áp và tần số. Được thiết kế nhỏ gọn gắn trên thanh ray
Selec-MFM384
MFM384: Đồng hồ tủ điện đa chức năng (multi function electronic meter): Volt, Ampe, công suất, cosphi, tần số, năng lượng của SELEC, thích hợp gắn ở...
Selec-MP14
Selec-MP14: Đồng hồ tủ điện đo hệ số CosPhi, hiển thị bằng LED 7 đoạn.
Selec-MA12DC
Selec-MA12DC: Đồng hồ tủ điện dạng số hiển thị bằng LED 7 đoạn.
Selec-VAF36A
Selec-VAF36A : Đồng hồ tủ điện đa chức năng : Volt, Ampe, tần số của Selec. Hiển thị màn hình LCD 3 hàng số + 3 biểu đồ cột. Thích hợp gắn ở tủ điện,...
Selec-MV15
Selec-MV15: Đồng hồ tủ điện dạng số hiển thị bằng LED 7 đoạn.
Selec-MV207
Selec-MV207: Đồng hồ đo Volt, hiển thị 3 số dạng LCD.
Selec-900CPR-1-230V
Selec-900CPR-1-230V: Rơ le bảo vệ quá dòng 1 pha. Được thiết kế nhỏ gọn gắn trên thanh ray
Selec-MFM384-C
MFM384-C: Đồng hồ tủ điện đa chức năng (multi function electronic meter): Volt, Ampe, công suất, cosphi, tần số, năng lượng của SELEC, thích hợp gắn...
Selec-MP214
Selec-MP214: Đồng hồ tủ điện đo hệ số CosPhi, hiển thị bằng LED 7 đoạn.
Selec-MV15DC
Selec-MV15DC: Đồng hồ tủ điện dạng số hiển thị bằng LED 7 đoạn.
LRD3361 : Role nhiệt Schneider 55-70A
LRD3361 : Role nhiệt Schneider 55-70A, dùng với contactor LC1D80, LC1D95
CU-40 : Contactor Teco 3P 40A
CU-40 : Contactor (khởi động từ) Teco 3P 40A
RHN-180/185 : Role nhiệt Teco , 125~185A
RHN-180/185 : Role nhiệt Teco 125~185A, dùng với contactor CU-100, CU-125, CU-150, CU-180
RHU-10/3.2 : Role nhiệt Teco ,2.3~3.2A
RHU-10/3.2 : Role nhiệt Teco 2.3~3.2A, dùng với contactor CU-11, CU-16, CU-18, CU-22, CU-32R
TO-100EB : MCCB Teco 15A, 20A, 30A, 40A, 50A, 60A, 75A, 100A, 10kA
TO-100EB : MCCB Teco 15A, 20A, 30A, 40A, 50A, 60A, 75A, 100A, 10kA, Tiêu chuẩn IEC/EN 60947-2
CN-125R : Contactor Teco 3P 125A
CN-125R : Contactor (khởi động từ) Teco 3P 125A
RHU-80/60K3 : Role nhiệt Teco ,45~60A
RHU-80/60K3 : Role nhiệt Teco 45~60A, dùng với contactor CU-50, CU-65, CU-80
RHU-10/0.63 : Role nhiệt Teco ,0.45~0.63A
RHU-10/0.63 : Role nhiệt Teco 0.45~0.63A, dùng với contactor CU-11, CU-16, CU-18, CU-22, CU-32R
TO-630EB : MCCB Teco 500A, 600A, 25kA
TO-630EB : MCCB Teco 500A, 600A, 25kA. Tiêu chuẩn IEC/EN 60947-2
CN-500 : Contactor Teco 3P 500A
CN-500 : Contactor (khởi động từ) Teco 3P 500A
RHU-10/16 : Role nhiệt Teco ,11.3~16A
RHU-10/16 : Role nhiệt Teco 11.3~16A, dùng với contactor CU-11, CU-16, CU-18, CU-22, CU-32R
CU-32R : Contactor Teco 3P 32A
CU-32R : Contactor Teco 3P 32A
TO-630S : MCCB Teco 500A, 600A, 35kA
TO-630S : MCCB Teco 500A, 600A, 35kA. Tiêu chuẩn IEC/EN 60947-2
RHU-10/4 : Role nhiệt Teco ,2.9~4A
RHU-10/4 : Role nhiệt Teco 2.9~4A, dùng với contactor CU-11, CU-16, CU-18, CU-22, CU-32R
TO-50EC : MCCB Teco 15A, 20A, 30A, 40A, 50A, 2.5kA
TO-50EC : MCCB Teco 15A, 20A, 30A, 40A, 50A, 2.5kA, Tiêu chuẩn IEC/EN 60947-2
CN-100R : Contactor Teco 3P 100A
CN-100R : Contactor (khởi động từ) Teco 3P 100A
RHU-80/75K3 : Role nhiệt Teco ,58~75A
RHU-80/75K3 : Role nhiệt Teco 58~75A, dùng với contactor CU-50, CU-65, CU-80
RHU-10/0.8 : Role nhiệt Teco 0.55~0.8A
RHU-10/0.8 : Role nhiệt Teco 0.55~0.8A, dùng với contactor CU-11, CU-16, CU-18, CU-22, CU-32R
TO-400E : MCCB Teco 250A, 300A, 350A, 400A 20kA
TO-400E : MCCB Teco 250A, 300A, 350A, 400A 20kA. Tiêu chuẩn IEC/EN 60947-2
CN-400 : Contactor Teco 3P 400A
CN-400 : Contactor (khởi động từ) Teco 3P 400A
RHU-10/20 : Role nhiệt Teco ,15~20A
RHU-10/20 : Role nhiệt Teco 15~20A, dùng với contactor CU-11, CU-16, CU-18, CU-22, CU-32R
CU-22 : Contactor Teco 3P 22A
CU-22 : Contactor (khởi động từ) Teco 3P 22A
TO-400SB : MCCB Teco 250A, 300A, 350A, 400A 30kA
TO-400SB : MCCB Teco 250A, 300A, 350A, 400A, 30kA. Tiêu chuẩn IEC/EN 60947-2
RHU-10/4.8 : Role nhiệt Teco ,3.5~4.8A
RHU-10/4.8 : Role nhiệt Teco 3.5~4.8A, dùng với contactor CU-11, CU-16, CU-18, CU-22, CU-32R
CU-90 : Contactor Teco 3P 90A
CN-90 : Contactor (khởi động từ) Teco 3P 90A
RHU-80/47K2 : Role nhiệt Teco ,35~47A
RHU-80/47K2 : Role nhiệt Teco 35~47A, dùng với contactor CU-40
RHU-10/1 : Role nhiệt Teco ,0.75~1A
RHU-10/1 : Role nhiệt Teco 0.75~1A, dùng với contactor CU-11, CU-16, CU-18, CU-22, CU-32R
TO-225E : MCCB Teco 125A, 150A, 175A, 200A, 225A, 15kA
TO-225E : MCCB Teco 125A, 150A, 175A, 200A, 225A, 15kA. Tiêu chuẩn IEC/EN 60947-2
CN-300 : Contactor Teco 3P 300A
CN-300 : Contactor (khởi động từ) Teco 3P 300A
RHU-10/25 : Role nhiệt Teco ,21~25A
RHU-10/25 : Role nhiệt Teco 21~25A, dùng với contactor CU-11, CU-16, CU-18, CU-22, CU-32R