CN-150 : Contactor Teco 3P 150A
CN-150 : Contactor (khởi động từ) Teco 3P 150A
RHU-80/47K3 : Role nhiệt Teco ,35~47A
RHU-80/47K3 : Role nhiệt Teco 35~47A, dùng với contactor CU-50, CU-65, CU-80
RHU-10/0.4 : Role nhiệt Teco 0.25~0.4A
RHU-10/0.4 : Role nhiệt Teco 0.25~0.4A, dùng với contactor CU-11, CU-16, CU-18, CU-22, CU-32R
TO-800EB : MCCB Teco 700A, 800A, 25kA
TO-800EB : MCCB Teco 700A, 800A, 25kA. Tiêu chuẩn IEC/EN 60947-2
CN-630 : Contactor Teco 3P 630A
CN-630 : Contactor (khởi động từ) Teco 3P 630A
RHU-10/12.5 : Role nhiệt Teco ,9~12.5A
RHU-10/12.5 : Role nhiệt Teco 9~12.5A, dùng với contactor CU-11, CU-16, CU-18, CU-22, CU-32R
CU-40 : Contactor Teco 3P 40A
CU-40 : Contactor (khởi động từ) Teco 3P 40A
RHN-180/185 : Role nhiệt Teco , 125~185A
RHN-180/185 : Role nhiệt Teco 125~185A, dùng với contactor CU-100, CU-125, CU-150, CU-180
TO-100EB : MCCB Teco 15A, 20A, 30A, 40A, 50A, 60A, 75A, 100A, 10kA
TO-100EB : MCCB Teco 15A, 20A, 30A, 40A, 50A, 60A, 75A, 100A, 10kA, Tiêu chuẩn IEC/EN 60947-2
RHU-10/3.2 : Role nhiệt Teco ,2.3~3.2A
RHU-10/3.2 : Role nhiệt Teco 2.3~3.2A, dùng với contactor CU-11, CU-16, CU-18, CU-22, CU-32R
CN-125R : Contactor Teco 3P 125A
CN-125R : Contactor (khởi động từ) Teco 3P 125A
RHU-80/60K3 : Role nhiệt Teco ,45~60A
RHU-80/60K3 : Role nhiệt Teco 45~60A, dùng với contactor CU-50, CU-65, CU-80
RHU-10/0.63 : Role nhiệt Teco ,0.45~0.63A
RHU-10/0.63 : Role nhiệt Teco 0.45~0.63A, dùng với contactor CU-11, CU-16, CU-18, CU-22, CU-32R
TO-630EB : MCCB Teco 500A, 600A, 25kA
TO-630EB : MCCB Teco 500A, 600A, 25kA. Tiêu chuẩn IEC/EN 60947-2
CN-500 : Contactor Teco 3P 500A
CN-500 : Contactor (khởi động từ) Teco 3P 500A
RHU-10/16 : Role nhiệt Teco ,11.3~16A
RHU-10/16 : Role nhiệt Teco 11.3~16A, dùng với contactor CU-11, CU-16, CU-18, CU-22, CU-32R
CU-32R : Contactor Teco 3P 32A
CU-32R : Contactor Teco 3P 32A
TO-630S : MCCB Teco 500A, 600A, 35kA
TO-630S : MCCB Teco 500A, 600A, 35kA. Tiêu chuẩn IEC/EN 60947-2
Cáp duplex ruột đồng, cách điện PVC 0.6/1kV
Cáp duplex Thịnh phát 2 lõi đồng, cách điện PVC 0.6/1KV. Tiết diện 3mm2 - 25mm2
Cáp điện kế (Muller)
Cáp điện kế (Muller) 2 lõi thịnh phát, tiết diện 4mm2 đến 70mm2
Cáp nhôm bọc PVC hạ thế (AV)
Cáp nhôm bọc PVC hạ thế (AV) 1 lõi thịnh phát, tiết diện 16mm2 đến 800mm2
Cáp vặn xoắn (LV ABC)
Cáp vặn xoắn (LV ABC) 4 lõi thịnh phát, tiết diện 16mm2 đến 185mm2
Cáp nhôm trần lõi thép AC
Cáp nhôm trần lõi thép AC Thịnh Phát, tiết diện 25/4.2 đến 400/93
Tủ điện db 100a 30 MCB
Tủ điện phân phối với MCCB chính 100A, 30 Module MCB.
Tủ phân phối 100a, 6 MCCB
Tủ điện phân phối với MCCB chính 100A, 6 MCCB nhánh.
Tủ điện 3 pha 100A
Tủ điện phân phối 100A, gồm MCCB chính 3P 100A, 20 Module MCB ngõ ra.
Vinasino VSE11-s: Công tơ điện 1 pha điện tử
Công tơ phù hợp cho nhà trọ. Điện tử đơn giản, điện áp 220V, dòng điện 5(50)A, cấp chính xác 1.0.
Công tơ điện 1 pha - VSE11
Công tơ điện tử tiêu cho căn hộ, khu văn vòng cho thuê. Hỗ trợ tích hợp quản lý tiền điện.
Vinasino - VSE3T-5b: Công tơ điện 2 chiều 3 pha
Cấp chính xác 0.5S hữu công và 2.0 vô công.
Công tơ 3 pha - VSE3T
Công tơ 3 pha - Vinasino VSE3T: Cấp chính xác 1.0 hữu công và 2.0 vô công